ổn thỏa

Học thuật
Thân thiện
ổn thỏa

Chuyện xích mích giữa hai người bạn đã được dàn xếp ổn thỏa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái đã được giải quyết, sắp xếp một cách thỏa đáng, khiến các bên liên quan đều cảm thấy hài lòng không còn điều phải bàn cãi, lo lắng. Từ này thường dùng để mô tả kết quả của một sự dàn xếp, thỏa thuận hoặc giải pháp cho một vấn đề.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai bên đã đạt được thỏa thuận ổn thỏa. (Cả hai phía đã đạt được một thỏa thuận mọi người đều cảm thấy hài lòng.)
    • Mọi việc đã được giải quyết ổn thỏa, anh không cần phải lo lắng nữa. (Mọi chuyện đã được xử lý thỏa đáng, anh không cần phải bận tâm thêm.)
    • Sau cuộc nói chuyện, mối bất hòa giữa họ coi như đã ổn thỏa. (Sau cuộc trò chuyện, sự bất đồng giữa họ được coi đã được dàn xếp ổn thỏa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dàn xếp ổn thỏa": cụm từ thường dùng để chỉ việc giải quyết một mâu thuẫn, tranh chấp đến nơi đến chốn, khiến các bên đều đồng ý.
    • Nhờ luật sư can thiệp, vụ tranh chấp đất đai đã được dàn xếp ổn thỏa.
  • "thỏa thuận ổn thỏa": chỉ một thỏa thuận đã được thống nhất một cách đầy đủ vẹn toàn.
    • Hai công ty ký kết hợp đồng sau khi một thỏa thuận ổn thỏa về mọi điều khoản.
Biến thể từ gần giống
  • Ổn định (tính từ): ở trạng thái vững vàng, không thay đổi, không biến động. (Khác với "ổn thỏa" thường nhấn mạnh sự hài lòng sau khi giải quyết vấn đề).
  • Thỏa đáng (tính từ): làm cho vừa lòng, phù hợp với yêu cầu, đáp ứng được mong muốn. (Gần nghĩa với "ổn thỏa" nhưng "ổn thỏa" thường hàm ý một quá trình dàn xếp, sắp xếp).
  • Vuông tròn (tính từ, thành ngữ): chỉ sự việc được giải quyết trọn vẹn, tốt đẹp. ( sắc thái gần giống nhưng mang tính thành ngữ hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Thỏa mãn: làm cho hài lòng, đáp ứng đầy đủ.
  • Vẹn toàn: trọn vẹn, đầy đủ, không thiếu sót.
  • Trọn vẹn: đầy đủ, hoàn toàn.
Các cụm từ liên quan
  • Giải quyết ổn thỏa: xử lý một vấn đề đến nơi đến chốn.
    • Ban giám đốc hứa sẽ giải quyết ổn thỏa mọi khiếu nại của nhân viên.
  • Bàn bạc cho ổn thỏa: thảo luận kỹ lưỡng để đi đến một kết quả mọi người đều đồng ý.
    • Chúng ta cần ngồi lại bàn bạc cho ổn thỏa trước khi đi đến quyết định cuối cùng.
Thành ngữ liên quan
  • Xuôi chèo mát mái: mọi việc đều suôn sẻ, thuận lợi êm đẹp. (Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự khi mọi thứ đã được sắp xếp ổn thỏa).
    • Công việc cứ thế mà tiến hành, mọi thứ xuôi chèo mát mái.
ổn thỏa

Chuyện xích mích giữa hai người bạn đã được dàn xếp ổn thỏa.

  1. một tình trạng khiến mọi người hài lòng: Chuyện xích mích đã dàn xếp ổn thỏa.